x
Đăng ký nhận tư vấn

TỔNG CHI PHÍ DU HỌC NGHỀ ÚC HẾT BAO NHIÊU TIỀN?

27/06/2023 - Cẩm Nang Du Học Úc
TỔNG CHI PHÍ DU HỌC NGHỀ ÚC HẾT BAO NHIÊU TIỀN?

TỔNG CHI PHÍ DU HỌC NGHỀ ÚC? HỌC PHÍ VÀ CHI PHÍ SINH HOẠT HẾT BAO NHIÊU TIỀN?

Chương trình du học nghề tại Úc hiện tại thu hút rất nhiều sinh viên quốc tế, đặc biệt là ở Việt Nam. Lợi thế chương trình này là thời gian học chương trinh nghề tương đối ngắn hơn so với các chương trình khác, chính sách định cư hấp dẫn. Vậy sẽ tốn bao nhiêu chi phí cho một năm? Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

1. Học phí học nghề

Như đã đề cập ở trên so với các chương trình khác được đào tạo ở Úc thì học phí chương tình du học nghề khá là thấp chỉ từ 7.000 – 22.000 AUD/ năm, tùy thuộc vào ngành nghề và chương trình bạn lựa chọn.

Ngành nghề

Khóa học

Thời gian học

Học phí

Nghề điều dưỡng

Chứng chỉ nghề bậc 3

6 tháng

10,190 AUD (khoảng 173 triệu)

Bằng Diploma nghề

1.5 năm

24,130 AUD (khoảng 410 triệu)

Nghề bếp

Chứng chỉ nghề bậc 3

1 năm 

16,000 - 17,000 AUD (khoảng 280 triệu)

Kế toán

Chứng chỉ nghề bậc 4

6 tháng

7,930 AUD (khoảng 136 triệu)

Bằng Diploma nghề

1 năm

19,600 AUD (khoảng 340 triệu)

Chăm sóc người cao tuổi

Chứng chỉ nghề bậc 3

6 tháng

8,170 AUD (khoảng 139 triệu)

Chứng chỉ nghề bậc 4

1 năm

12,430 AUD (khoảng 212 triệu)

Chăm sóc động vật

Chứng chỉ nghề bậc 3

1 năm

8,930 AUD với (khoảng 153 triệu)

Làm đẹp

Bằng Diploma nghề

1 năm

17,050 AUD với (khoảng 289 triệu)

Du lịch, khách sạn

Chứng chỉ nghề bậc 4

6 tháng

8,790 AUD với (khoảng 136 triệu)

Bằng Diploma nghề

1 năm

14,680 AUD  (khoảng 255 triệu)

Bằng Diploma nghề nâng cao

1.5 năm

21,540 AUD (khoảng 370 triệu)

Xây dựng, thiết kế nội thất

Chứng chỉ nghề bậc 3

6 tháng - 1 năm

12,910 - 17,310 AUD (khoảng 220 - 290 triệu)

Chứng chỉ nghề bậc 4

6 tháng - 1 năm

8,790 - 19,440 AUD (khoảng 136 - 340 triệu)

Bằng Diploma nghề

6 tháng - 1 năm

7.340 – 14.680 AUD (khoảng 120 - 240 triệu)

Bằng Diploma nghề nâng cao

6 tháng - 1 năm

7.180 – 21.540 AUD (khoảng 122 - 366 triệu)

Chăm sóc trẻ em

Chứng chỉ nghề bậc 3

6 tháng

8.150 AUD (khoảng 140 triệu)

Bằng Diploma nghề

1 năm

14.430 AUD (khoảng 120 triệu)

Kinh doanh

Chứng chỉ nghề bậc 3

6 tháng

6.410 AUD (khoảng 110 triệu)

Chứng chỉ nghề bậc 4

6 tháng

6.210 AUD (khoảng 109 triệu)

Bằng Diploma nghề

6 tháng - 1 năm

7.030 – 19.600 AUD (khoảng 136 - 340 triệu)

Công tác xã hội

Chứng chỉ nghề bậc 4

1 năm

11.910 AUD (khoảng 200 triệu)

Bằng Diploma nghề

1 năm

13.350 AUD (khoảng 225 triệu)

Kỹ sư

Bằng Diploma nghề

1 - 2 năm

14.110 – 30.610 AUD  (khoảng 240 - 480 triệu)

Bằng Diploma nghề nâng cao

1 - 2 năm

12.130 – 23.320 AUD   (khoảng 204 - 408 triệu)

Làm tóc

Chứng chỉ nghề bậc 3

1 năm 

13.240 AUD 

>>> Có thể bạn quan tâm: DU HỌC NGHỀ ÚC TRONG NHÓM TRƯỜNG TAFE

2. Chi phí sinh hoạt khi du học nghề ở Úc

2.1. Chi phí lưu trú tại Úc

Tùy thuộc vào sở thích của mình, sinh viên có thể chọn sống ở khu nhà dành cho sinh viên hoặc ở homestay với một gia đình người Úc, dựa vào tài chính của các bạn.

Loại hình chỗ ở

Chi Chi phí

Ký túc xá và Nhà khách

90 - 150 AUD mỗi tuần

Share Rental

95 - 215 AUD mỗi tuần

Trong khuôn viên trường

110 - 280 AUD mỗi tuần

Homestay

235 - 325 AUD mỗi tuần

Rental

185 - 440 AUD mỗi tuần

Trường nội trú

11.000 - 22.000 đô la Úc một năm

Trong các loại hình thức trên, sinh viên Việt Nam các bạn lựa chọn nhiều nhất đó là hình thức Share phòng thuê, vừa tiết kiệm chi phí và thời gian sẽ không bị gò bó khi ở kí túc xá.

Về chỗ ở nếu bạn cân nhắc chi phí thì có thể đăng kí ở kí túc xá tại trường điều kiện an ninh tốt,  cơ hội kết bạn với bạn cùng phòng đến từ các nước khác nhau. Tuy nhiên, ở ký túc xá vẫn còn hạn chế về các vấn đề riêng tư và cơ sở vật chất không thể bằng phòng riêng thuê bên ngoài.

2.2. Chi phí ăn uống

Mỗi tuần bạn có thể tốn từ 140- 280 AUD/ tuần đối với chi phí này. Tuy nhiên, để tiết kiệm chi phí bạn có thể tự nấu ăn so với việc đi ăn ở ngoài Một số nơi mà bạn có thể tìm đến để mua nguyên liệu là Aldi, Coles và Woolworths. Để tiết kiệm tiền mua hàng tạp hóa, bạn cần tự đi chợ và nấu ăn ở nhà. Việc ăn uống ở ngoài khiến bạn tiêu tốn rất nhiều tiền trong một tháng.

>>> Có thể bạn quan tâm: VIỆC LÀM THÊM CHO SINH VIÊN QUỐC TẾ DU HỌC ÚC

2.3. Chi phí đi lại

Mỗi tuần bạn sẽ tốn từ 30-60 AUD/ tuần, nếu bạn chọn sống trong khuôn viên trường, bạn sẽ tiết kiệm được chi phí đi lại. Tùy thuộc vào khu vực  bạn  sống, bạn có thể được hưởng lợi từ việc giảm giá dịch vụ vận chuyển do các trường cung cấp. Bạn có thể hỏi tại phòng chờ sinh viên của trường để  biết thông tin về cách đăng ký  thẻ giảm giá.

2.4. Các chi phí khác

Ngoài các chi phí trên bạn còn tốn thêm các chi phí sau:

Các chi phí khác

Chi phí

Ga, điện

10 - 20 AUD mỗi tuần

Điện thoại và Internet

15 - 30 AUD mỗi tuần

Xăng xe (khi có xe ô tô)

150 - 260 AUD mỗi tuần

Giải trí

80 - 150 AUD mỗi tuần

Ngoài tất cả chi phí bạn cần chuẩn bị khi du học nghề ở Úc, bạn cũng cần chuẩn bị các chi phí từ Việt Nam sang, để biết thêm các thông tin về chi tiết bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay nhé! Đặc biệt, trong tháng này chúng tôi có rất nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn dành cho phụ huynh và học sinh khi đến văn phòng tư vấn!

tư vấn du học, du học chd

Hoặc gọi trực tiếp đến hotline (điện thoại/zalo) để được tư vấn nhanh nhất

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty Tư Vấn Du Học Và Đào Tạo CHD

VP Hà Nội: 217 Nguyễn Ngọc Nại, Quận Thanh Xuân

Hotline: 0975.576.951 – 0913.839.516

——————————————————————

VP Hồ Chí Minh: Tầng 1 Quốc Cường Building, số 57, đường Bàu Cát 6, phường 14, Tân Bình

Hotline: 0913.134.293 – 0973.560.696

——————————————————————

Email: duhocchdgood@gmail.com

Website: duhocchd.edu.vn

Facebook: facebook.com/TuVanDuHoc.CHD/

Instagram: chd_education

Tiktok: chd_education

 

 

 

By https://duhocchd.edu.vn/

Đánh giá - Bình luận
0 bình luận, đánh giá về TỔNG CHI PHÍ DU HỌC NGHỀ ÚC HẾT BAO NHIÊU TIỀN?

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.10592 sec| 2309.547 kb